Từ vựng tiếng Trung
wéi*jīn

Nghĩa tiếng Việt

khăn choàng, khăn quàng cổ

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

7 nét

Bộ: (khăn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ (noun)

围 (vi) nghĩa là vây, bao quanh; 巾 (cân) nghĩa là khă, vải. 围巾 là mảnh vải dùng để quàng quanh cổ giữ ấm.

Câu ví dụ

  • 冬天要戴围巾。Dōngtiān yào dài wéijīn. thanh 1

    Mùa đông cần đeo khăn quàng cổ.

  • 妈妈给我织了一条围巾。Māma gěi wǒ zhī le yī tiáo wéijīn. thanh 1

    Mẹ đã вяз cho tôi một chiếc khăn quàng cổ.

  • 这条围巾很暖和。Zhè tiáo wéijīn hěn nuǎnhuo. thanh 4

    Chiếc khăn này rất ấm.

Kết hợp thường gặp

  • 戴围巾dài wéijīn thanh 4

    đeo khăn quàng cổ

  • 丝围巾sī wéijīn thanh 1

    khăn lụa

  • 毛围巾máo wéijīn thanh 2

    khăn len

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.