Nghĩa tiếng Việt
gót chân; đi theo chân; với, và; như, giống
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
跟 = 𧾷 (bộ Túc, chân, biểu nghĩa) + 艮 (Cấn, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là 'gót chân'; mở rộng thành 'theo gót, đi theo', và làm giới từ 'với, cùng'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /gēn/với; theo
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: cân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cân" = gót chân, theo. Nhớ: chân 𧾷 dừng 艮 lại — đó chính là gót chân; theo gót ai = đi 'theo' người đó.
Gương Hán-Việt
'Cân' trong cân (gót); thường dịch sang tiếng Việt là 'gót, theo, với' khi dùng làm giới từ.
Mở khoá kiến thức
Biết 跟 mở khoá 跟随 (cân tuỳ - đi theo), 跟前 (cân tiền - trước mặt), 跟踪 (cân tung - theo dõi), 高跟鞋 (cao cân hài - giày cao gót).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 跟 là chữ hình thanh ghép 足 (chân, viết thành 𧾷 khi làm bộ thủ bên trái, biểu nghĩa) với 艮 (biểu âm). Nghĩa gốc là 'gót chân'. Từ ý 'đi theo dấu chân' phát triển thành 'theo, đi theo'; sau dùng làm giới từ 'với, cùng' trong tiếng Trung hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我跟你一起去。
Tôi đi cùng bạn.
- 请跟我念。
Hãy đọc theo tôi.
- 她穿了一双高跟鞋。
Cô ấy mang một đôi giày cao gót.
- 请跟上大家。
Xin theo kịp mọi người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.