Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
địa điểm từ / danh từ跟前 là từ chỉ vị trí, nghĩa là 'trước mặt' hoặc 'ngay bên cạnh'. Hán-Việt 'cân' (跟 - theo/gót chân) + 'tiền' (前 - phía trước) = nơi phía trước gót chân mình. Dùng phổ biến trong khẩu ngữ, ít trang trọng hơn 面前 (trước mặt).
Câu ví dụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.