Từ vựng tiếng Trung
gēn*zōng跟
踪
Nghĩa tiếng Việt
theo dõi, theo dõi bí mật
2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
跟
Bộ: 足 (chân)
13 nét
踪
Bộ: 足 (chân)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '跟' gồm bộ '足' (chân) và phần âm '艮', biểu thị sự liên quan đến chân và sự đi theo.
- Chữ '踪' gồm bộ '足' (chân) và phần âm '宗', biểu thị dấu vết mà chân để lại khi đi.
→ Kết hợp lại, '跟踪' có nghĩa là theo dõi ai đó hoặc cái gì đó bằng cách lần theo dấu vết.
Từ ghép thông dụng
跟踪
theo dõi
跟随
đi theo
踪迹
dấu vết