Nghĩa tiếng Việt
dối, lừa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
瞒 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 𬜯 (biểu âm: gồm 艹 Thảo + 两 Lưỡng); chữ hình thanh. Bộ Mục chỉ đôi mắt (che khuất tầm nhìn người khác), phần còn lại cho âm man/mán.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /mán/giấu
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: man
Mẹo nhớ
Hán-Việt "man": che kín trước mắt (目) người — "man" là che đậy, giấu giếm, như "man trá" hay "dối man".
Gương Hán-Việt
"man" trong "man trá" (giấu giếm gian dối); 隐瞒 (ẩn man = che giấu), 欺瞒 (khi man = lừa dối)
Mở khoá kiến thức
Biết 瞒 (man) mở khoá: 隐瞒 (ẩn man — che giấu), 欺瞒 (khi man — lừa dối).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
瞒 là dạng giản thể của 瞞. Wiktionary chỉ ghi thông tin giản thể không mô tả chi tiết etymology. Dựa trên cấu trúc: 目 (mắt — biểu nghĩa) + 𬜯/䓣 (biểu âm). Nghĩa gốc là mắt nhìn nửa chừng (eyes half-closed), từ đó mở rộng sang nghĩa lừa dối, che giấu — làm cho người khác không nhìn thấy thực chất. Chưa có nguồn học thuật xác nhận thêm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他一直隐瞒着这个秘密。
Anh ấy liên tục che giấu bí mật này.
- 不要对父母隐瞒病情。
Đừng giấu bố mẹ về tình trạng bệnh.
- 他一直欺瞒着所有人。
Anh ấy liên tục lừa dối tất cả mọi người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.