Từ vựng tiếng Trung
mán

Nghĩa tiếng Việt

giấu

1 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '瞒' có bộ '目' nghĩa là mắt, chỉ liên quan đến việc quan sát hoặc che giấu thông qua ánh mắt.
  • Phần bên phải '㒼' có nghĩa là che giấu, lừa dối.

Chữ '瞒' có nghĩa là che giấu hoặc giấu giếm.

Từ ghép thông dụng

yǐnmán

che giấu

mán

lừa dối

mánhōng

lừa bịp