Từ vựng tiếng Trung
yāng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ10 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

眏 thuộc nhóm bộ 目 (mục — mắt) theo phân loại Kangxi. Cấu trúc và loại chữ chưa được xác nhận trong Wiktionary. Nghĩa cụ thể không rõ.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ương": chữ trong nhóm mắt (目) với âm "ương" — nhớ như "ương" trong "ương ngạnh", cái nhìn cứng đầu.

Gương Hán-Việt

眏 là chữ cực hiếm, không xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng.

Mở khoá kiến thức

Biết 眏 giúp nhận diện ký tự trong danh sách Unicode hoặc từ điển chữ Hán hiếm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 眏 (đọc yāng) là chữ cực hiếm. Wiktionary chỉ ghi phát âm, không cung cấp nghĩa hay phân tích tự nguyên. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 眏是一个极罕见的汉字。yāng shì yīgè jí hǎnjiàn de hànzì. thanh 1

    眏 là một chữ Hán cực kỳ hiếm.

  • 此字为眏。cǐ zì wéi 眏. thanh 3

    Chữ này là 眏.

  • 眏的读音为yāng。yāng de dúyīn wéi yāng. thanh 1

    Âm đọc của 眏 là yāng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm yāng, nghĩa phổ biến hơn (trung tâm, cầu xin)

  • gần âm yáng, nghĩa khác (dương)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.