Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phân"

Âm phân

分

phânfēn

chia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

HSK 1
纷

phânfēn

rối rắm

HSK 5
氛

phânfēn

khí, hơi

HSK 5
吩

phânfēn

dặn dò (吩咐)

HSK 6

Từ có chữ 吩

芬

phânfēn

mùi cỏ thơm; nổi lên, ùn ùn

Từ có chữ 芬

粪

phânfèn

phân, cứt; bón phân

Từ có chữ 粪

酚

phânfēn

phenol (hoá học)

雰

phânfēn

khí sương mù

氕

phânpiē

Proti, Pr

翂

phânfēn

Chu

訜

phânfēn

訜

魵

phânfén

con tôm

蚡

phânfén

con chuột cống

Âm phận

Âm phạn

梵

phạnfàn

nết làm cho thanh tịnh

飰

phạnfàn

cơm; ăn cơm

Âm phản

返

phảnfǎn

ngược; sai trái; trở lại; trả lại

HSK 5
阪

phảnbǎn

sườn núi

Âm phán

盼

phánpàn

mắt đẹp; tầm mắt; mong ngóng, trông

HSK 5
贩

phánfàn

mua rẻ bán đắt; buôn bán

HSK 6
袢

phánpàn

cái khuyết áo, dải áo

畈

phánfàn

ruộng đất; mảnh, khoảnh

泮

phánpàn

trường học; tan lở

襻

phánpàn

cái khuyết áo, dải áo

軬

phánfàn

軬

Âm phần

坟

phầnfén

mồ mả

HSK 6

Từ có chữ 坟

焚

phầnfén

đốt cháy

汾

phầnfén

sông Phần

棼

phầnfén

cái xà ngắn; rối bung; vải gai, vải bông; rậm rạp

蕡

phầnfén

cây sai quả; hạt gai

膰

phầnfán

thịt cúng; thịt luộc (dùng để cúng tế thời xưa)

羵

phầnfén

(như: phần dương 羵羊)

鼖

phầnfén

cái trống lớn hai mặt dùng trong quân đội thời xưa

Âm phấn

Âm phan

番

phanfān

lần, lượt; phen; ngoại (ngoại quốc)

HSK 6
潘

phanpān

họ Phan

籓

phanfān

giỏ winnow lớn

鈖

phanfēn

鈖

Âm phẫn

愤

phẫnfèn

tức giận, cáu

HSK 6
忿

phẫnfèn

tức giận, cáu

偾

phẫnfèn

đổ ngã

鼢

phẫnfén

con chuột cống

鲼

phẫnfèn

cá đuôi ó

黺

phẫnfěn

tóc

翸

phẫnpěn

xiềng xích

Âm phàn

攀

phànpān

leo, trèo; vịn, bám; kết thân với người có địa vị (高攀)

HSK 6
矾

phànfán

phèn (hoá học)

鷭

phànfán

gà phiên (loài gà có chân xanh, sống ở bờ nước, ăn cá, ốc, côn trùng)

蠜

phànfán

(xem: khí phàn 氣蠜)

薠

phànfán

cây tương tự cỏ dừa 莎草 [suo1 cao3] (cổ điển)

Luyện viết các chữ âm "phân"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết