Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
pàn*jué判

Nghĩa tiếng Việt

phán quyết

Âm Hán Việt

phán quyết

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (dao)

7 nét

Bộ: 冫 (nước đá)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh pháp luật, có thể làm động từ hoặc danh từ làm tân ngữ cho động từ khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phán quyết

Từng chữ

  • 判phánchia rẽ; phán quyết, sử kiện
  • 决quyếtkhơi, tháo; vỡ đê; quyết tâm, nhất định

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 法Fǎ thanh 3官guān thanh 1将jiāng thanh 1于yú thanh 2下xià thanh 4周zhōu thanh 1公gōng thanh 1布bù thanh 4最zuì thanh 4终zhōng thanh 1的de thanh 5判pàn thanh 4决jué. thanh 2。

    Thẩm phán sẽ công bố phán quyết cuối cùng vào tuần tới.

  • 判Pàn thanh 4决jué thanh 2书shū thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1送sòng thanh 4达dá thanh 2给gěi thanh 3被bèi thanh 4告gào thanh 4了le. thanh 5。

    Bản phán quyết đã được gửi tới cho bị cáo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.