Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ vật liệu, thường làm tân ngữ sau các động từ như mua, làm, nhào
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
diện, miến phấn
Từng chữ
- 面diện, miếnmặt; bề mặt
- 粉phấnbột, phấn; son phấn
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaSynonym: 小麦粉 (xiǎo mài fěn). Lưu ý: 面 còn có nghĩa 'mì sợi' (面条 miàn tiáo).
Câu ví dụ
- 用面粉做面包
Dùng bột mì làm bánh mì
- 买一些面粉
Mua chút bột mì
- 面粉是用小麦做的
Bột mì được làm từ lúa mì
- 把面粉和水混合
Trộn bột mì với nước
Kết hợp thường gặp
- 小麦面粉
Bột mì lúa mì
- 白面粉
Bột mì trắng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.