Từ vựng tiếng Trung
fěn*mò

Nghĩa tiếng Việt

bột mịn, dạng bột (chỉ vật chất ở trạng thái bột rất mịn)

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

10 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

粉末 chỉ trạng thái vật lý rất mịn. Phân biệt với 粉 (phấn, có thể là bột thô hơn) và 尘 (bụi). Dùng nhiều trong lĩnh vực hóa học, dược phẩm, thực phẩm.

Câu ví dụ

  • 把咖啡豆磨成粉末。Bǎ kāfēi dòu mó chéng fěnmò. thanh 3

    Nghiền hạt cà phê thành bột mịn.

  • 这种药是粉末状的,需要溶在水里服用。Zhè zhǒng yào shì fěnmò zhuàng de, xūyào róng zài shuǐ lǐ fúyòng. thanh 4

    Loại thuốc này ở dạng bột mịn, cần hòa vào nước để uống.

  • 机器将原料研磨成细小的粉末。Jīqì jiāng yuánliào yánmó chéng xìxiǎo de fěnmò. thanh 1

    Máy móc nghiền nguyên liệu thành bột mịn nhỏ.

  • 面粉就是小麦磨成的粉末。Miànfěn jiù shì xiǎomài mó chéng de fěnmò. thanh 4

    Bột mì chính là lúa mì được nghiền thành bột mịn.

Kết hợp thường gặp

  • 研成粉末yán chéng fěnmò thanh 2

    nghiền thành bột mịn

  • 粉末状fěnmò zhuàng thanh 3

    dạng bột mịn

  • 细小的粉末xìxiǎo de fěnmò thanh 4

    bột mịn li ti

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.