Từ vựng tiếng Trung
miàn*bāo

Nghĩa tiếng Việt

bánh mì

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Bánh mì. Đếm 用 个 (yī gè miànbāo - một ổ bánh mì) 或 条 (yī tiáo miànbāo).

Câu ví dụ

  • 我吃面包Wǒ chī miànbāo thanh 3

    Tôi ăn bánh mì

  • 买面包Mǎi miànbāo thanh 3

    Mua bánh mì

  • 面包很好吃Miànbāo hěn hǎochī thanh 4

    Bánh mì rất ngon

  • 一个面包yī gè miànbāo thanh 1

    một ổ bánh mì

Kết hợp thường gặp

  • 吃面包chī miànbāo thanh 1

    ăn bánh mì

  • 面包miànbāo thanh 4

    bánh mì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.