Từ vựng tiếng Trung
miàn*tiáo

Nghĩa tiếng Việt

mì (sợi)

2 chữ16 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mì sợi. Đếm 用 碗 (wǎn - bát) 或 份 (fèn - phần).

Câu ví dụ

  • 我吃面条Wǒ chī miàntiáo thanh 3

    Tôi ăn mì

  • 面条很好吃Miàntiáo hěn hǎochī thanh 4

    Mì rất ngon

  • 一碗面条yī wǎn miàntiáo thanh 1

    một bát mì

  • 牛肉面条niúròu miàntiáo thanh 2

    mì bò

Kết hợp thường gặp

  • 吃面条chī miàntiáo thanh 1

    ăn mì

  • 面条miàntiáo thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.