Từ vựng tiếng Trung
fén*shāo

Nghĩa tiếng Việt

đốt cháy

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '焚' gồm có bộ '火' (lửa) và phần trên là chữ '林', biểu thị hành động đốt cháy rừng.
  • Chữ '烧' kết hợp bộ '火' (lửa) với chữ '尧', biểu thị hành động đốt cháy.

Cả hai chữ đều liên quan đến lửa và hành động đốt cháy.

Từ ghép thông dụng

燃烧ránshāo

đốt cháy

焚化fénhuà

hỏa táng

烧毁shāohuǐ

thiêu hủy