Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ dùng trong nông nghiệp, y học, vệ sinh môi trường.
Câu ví dụ
- 农民用粪便做肥料
Nông dân dùng phân làm phân bón
- 要注意粪便处理
Cần chú ý xử lý phân
- 检查粪便可以发现疾病
Kiểm tra phân có thể phát hiện bệnh
- 家禽的粪便要清理干净
Phân gia cầm cần dọn sạch
Kết hợp thường gặp
- 粪便处理
xử lý phân
- 粪便检查
kiểm tra phân
- 鸡粪
phân gà
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.