Từ vựng tiếng Trung
fèn*biàn粪
便
Nghĩa tiếng Việt
phân
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
粪
Bộ: 米 (gạo)
13 nét
便
Bộ: 亻 (người)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '粪' có bộ '米' (gạo) chỉ ý nghĩa liên quan đến thực phẩm hoặc chất hữu cơ. Phần còn lại thể hiện âm đọc.
- Chữ '便' có bộ '亻' (người) chỉ ý nghĩa liên quan đến con người và hoạt động của con người. Phần '更' chỉ âm đọc và có nghĩa liên quan đến tiện lợi.
→ Hai chữ '粪便' kết hợp lại có nghĩa là chất thải sinh học của con người, tức là phân.
Từ ghép thông dụng
粪肥
phân bón
便宜
rẻ
大便
đại tiện