Từ vựng tiếng Trung
fèn*dòu

Nghĩa tiếng Việt

phấn đấu

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

8 nét

Bộ: (đấu (đấu lúa))

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '奋' có bộ '大' (to lớn) chỉ sự mạnh mẽ, thêm phần phía trên biểu thị sự hăng hái, nỗ lực.
  • Chữ '斗' có bộ '斗' (đấu lúa), biểu thị sự tranh đấu, cạnh tranh.

Chữ '奋斗' mang ý nghĩa nỗ lực, phấn đấu.

Từ ghép thông dụng

fèndòu

phấn đấu

fèndòujīngshén

tinh thần phấn đấu

fèndòubiāo

mục tiêu phấn đấu