Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fèn*dòu

Nghĩa tiếng Việt

phấn đấu

Âm Hán Việt

phấn đấu

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

8 nét

Bộ: (đấu (đấu lúa))

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm giới từ chỉ mục đích phấn đấu để tạo thành cấu trúc phấn đấu vì mục tiêu gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phấn đấu

Từng chữ

  • phấnchim dang cánh bay; hăng say, ráng sức, phấn khích
  • đấucao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về nỗ lực vươn tới mục tiêu, lý tưởng trong cuộc sống hoặc công việc. Mang sắc thái tích cực, biểu thị ý chí mạnh mẽ.

Câu ví dụ

  • 我们要为美好的未来而奋斗Wǒmen yào wèi měihǎo de wèilái ér fèndòu thanh 3

    Chúng ta phải phấn đấu vì tương lai tươi đẹp

  • 他一生都在为理想奋斗Tā yīshēng dōu zài wèi lǐxiǎng fèndòu thanh 1

    Anh ấy cả đời đều phấn đấu vì lý tưởng

  • 奋斗的过程比结果更重要Fèndòu de guòchéng bǐ jiéguǒ gèng zhòngyào thanh 4

    Quá trình phấn đấu quan trọng hơn kết quả

  • 年轻人应该努力奋斗Niánqīngrén yīnggāi nǔlì fèndòu thanh 2

    Người trẻ nên nỗ lực phấn đấu

Kết hợp thường gặp

  • 奋斗精神fèndòu jīngshén thanh 4

    tinh thần phấn đấu

  • 奋斗历程fèndòu lìchéng thanh 4

    hành trình phấn đấu

  • 不懈奋斗bùxiè fèndòu thanh 4

    phấn đấu không ngừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.