Từ vựng tiếng Trung
diàn*fěn

Nghĩa tiếng Việt

tinh bột

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (gạo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ tinh bột. Dùng trong thực phẩm, dinh dưỡng.

Câu ví dụ

  • 玉米淀粉Yùmǐ diànfěn thanh 4

    Tinh bột ngô

  • 淀粉含量Diànfěn hánliàng thanh 4

    Hàm lượng tinh bột

  • 富含淀粉Fùfǔ diànfěn thanh 4

    Giàu tinh bột

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.