Nghĩa tiếng Việt
khí sương mù
Âm Hán Việt
phân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 雨
- Số nét
- 12 nét
雰 = 雨 (Vũ, biểu nghĩa: mưa/thời tiết) + 分 (Phân, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 雨 chỉ đây là hiện tượng khí quyển; 分 cho âm đọc fēn và gợi ý sương mù tản rộng khắp.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ hiện tượng thời tiết khí quyển hoặc kết hợp tạo từ chỉ bầu không khí.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phân": hơi nước (雨) phân tán (分) khắp không trung — sương mù bao phủ mờ ảo.
Gương Hán-Việt
phân — tiếng Việt dùng qua "khí phân" (không khí), "vân phân" (mây sương); từ hiện đại "không khí" dùng 空氣
Mở khoá kiến thức
Biết 雰 mở khoá từ thơ văn cổ về thời tiết: 雰圍 (bầu không khí, atmosphere), 雰雰 (sương mù dày đặc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
雰 là chữ hình thanh: 雨 (vũ, mưa) biểu nghĩa, 分 (phân, chia nhỏ) biểu âm. Theo Wiktionary, chữ chỉ khí quyển, sương mù, khói mù. Tiểu triện xác nhận cấu trúc này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 清晨雰圍清新,令人心曠神怡。
Bầu không khí buổi sáng trong lành, khiến lòng người thư thái.
- 霧雰瀰漫,山巒若隱若現。
Sương mù bao phủ, núi non lúc ẩn lúc hiện.
- 雰埃蔽日,難辨方向。
Bụi sương che khuất mặt trời, khó nhận ra phương hướng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.