Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
lù露

Nghĩa tiếng Việt

sương, hạt móc; lộ ra

Âm Hán Việt

lộ

1 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 露 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
雨
Số nét
21 nét

露 = 雨 (Vũ, biểu nghĩa: mưa/hơi nước) + 路 (Lộ, biểu âm). Chữ hình thanh. Nghĩa gốc: giọt sương, nước đọng; mở rộng sang lộ ra, phơi bày.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này làm danh từ chỉ sương móc hoặc làm động từ thể hiện sự phơi bày, để lộ ra ngoài.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: xuất hiện

  • /lòu/xuất hiện
  • /lù/sương

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lộ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lộ": mưa (雨) đọng thành giọt trên đường (路) — đó là sương lộ; và khi để lộ thì không còn che giấu được.

Gương Hán-Việt

lộ trong phơi lộ (暴露: phơi bày), tiết lộ (泄露: rò rỉ thông tin), lưu lộ (流露: bộc lộ)

Mở khoá kiến thức

Biết 露 (lộ) mở khoá 暴露 (phơi bày), 泄露 (tiết lộ), 揭露 (vạch trần), 流露 (bộc lộ), 透露 (hé lộ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 露 là chữ hình thanh: 雨 (mưa/hơi nước) biểu nghĩa, 路 biểu âm. Nghĩa gốc là sương mù, hạt móc trên cỏ; sau mở rộng sang để lộ, phơi bày (lộ diện).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 清晨的草地上布满了露珠。Qīngchén de cǎodì shàng bùmǎnle lùzhū. thanh 1

    Bãi cỏ buổi sáng sớm phủ đầy hạt sương.

  • 这个秘密被媒体暴露了。Zhège mìmì bèi méitǐ bàolù le. thanh 4

    Bí mật này đã bị truyền thông phơi bày.

  • 她不小心泄露了消息。Tā bù xiǎoxīn xièlòu le xiāoxi. thanh 1

    Cô ấy vô tình để lộ thông tin.

  • 他脸上流露出满意的神情。Tā liǎn shàng liúlù chū mǎnyì de shénqíng. thanh 1

    Trên mặt anh ấy bộc lộ vẻ hài lòng.

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1在zài thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1面miàn thanh 4前qián thanh 2露lòu thanh 4了le thanh 5马mǎ thanh 3脚jiǎo. thanh 3。

    Anh ấy vô tình để lộ sơ hở trước mặt mọi người.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4好hǎo thanh 3消xiāo thanh 1息xi, thanh 5,她tā thanh 1露lòu thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5笑xiào thanh 4容róng. thanh 2。

    Nghe thấy tin tốt này, cô ấy đã nở nụ cười.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5衣yī thanh 1服fu thanh 5破pò thanh 4了le, thanh 5,露lòu thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5里lǐ thanh 3面miàn thanh 4的de thanh 5棉mián thanh 2花hua. thanh 5。

    Áo của anh ấy bị rách, để lộ lớp bông bên trong.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 路

    路 là bộ phận của 露 (biểu âm), dễ nhầm hai chữ khi viết

  • 鲁

    đồng âm (lǔ), Hán-Việt cùng đọc lộ/lỗ, khác nghĩa hoàn toàn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.