Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiè*lòu

Nghĩa tiếng Việt

tiết lộ

Âm Hán Việt

tiết lộ

2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như bí mật, tin tức, thông tin

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiết lộ

Từng chữ

  • tiếtphát tiết ra, lộ ra ngoài
  • lộsương, hạt móc; lộ ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shéi thanh 2xiè thanh 4lòu thanh 4le thanh 5gōng thanh 1 thanh 1xià thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 4de thanh 5yíng thanh 2xiāo thanh 1 thanh 4huà? thanh 4

    Ai đã tiết lộ kế hoạch tiếp thị quý tới của công ty?

  • jǐng thanh 3fāng thanh 1yán thanh 2fáng thanh 2fàn thanh 4zuì thanh 4xián thanh 2 thanh 2rén thanh 2de thanh 5xìn thanh 4 thanh 1bèi thanh 4xiè thanh 4lòu. thanh 4

    Cảnh sát phòng ngừa nghiêm ngặt việc thông tin của nghi phạm bị rò rỉ.

  • shí thanh 2yàn thanh 4shì thanh 4 thanh 1shēng thanh 1le thanh 5yǒu thanh 3hài thanh 4 thanh 4 thanh 3xiè thanh 4lòu thanh 4shì thanh 4gù. thanh 4

    Phòng thí nghiệm đã xảy ra sự cố rò rỉ khí độc hại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.