Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bào*lù

Nghĩa tiếng Việt

vạch trần, phơi bày (để lộ)

Âm Hán Việt

bạo lộ

2 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

15 nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là những thứ vốn được che giấu như khuyết điểm, thân phận

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bạo lộ

Từng chữ

  • bạoto, mạnh; tàn ác; hấp tấp, nóng nảy
  • lộsương, hạt móc; lộ ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc phơi bày, để lộ cái gì đó ra ngoài. Có thể là sự thật, danh tính, điểm yếu.

Câu ví dụ

  • 真相被暴露了Zhēnxiàng bèi bàolùle thanh 1

    Sự thật đã bị vạch trần

  • 不要暴露身份Búyào bàolù shēnfèn thanh 2

    Đừng vạch trần danh tính

  • 暴露在阳光下Bàolù zài yángguāng xià thanh 4

    phơi dưới ánh nắng

  • 暴露了自己的弱点Bàolùle zìjǐ de ruòdiǎn thanh 4

    phơi bày điểm yếu của mình

Kết hợp thường gặp

  • 暴露身份bàolù shēnfèn thanh 4

    vạch trần danh tính

  • 暴露真相bàolù zhēnxiàng thanh 4

    vạch trần sự thật

  • 暴露弱点bàolù ruòdiǎn thanh 4

    phơi bày điểm yếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.