Từ vựng tiếng Trung
bào*lù

Nghĩa tiếng Việt

vạch trần

2 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

15 nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '暴' gồm '日' và phần còn lại chỉ hành động dữ dội, mạnh mẽ từ ánh sáng mặt trời.
  • Chữ '露' bao gồm '雨', biểu thị sự xuất hiện của nước hoặc hơi nước, cùng với phần nhấn mạnh sự bộc lộ.

Bộc lộ ra ánh sáng, hiển lộ rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

暴露bàolù

bộc lộ, phơi bày

暴力bàolì

bạo lực

露面lòumiàn

xuất hiện, lộ diện