Từ vựng tiếng Trung
lù*tiān

Nghĩa tiếng Việt

Lộ thiên — ở ngoài trời, không có mái che; thường dùng để chỉ không gian, sân khấu, bãi đỗ xe hay hoạt động diễn ra dưới bầu trời.

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

露天 thường làm định ngữ (露天+danh từ), ít dùng độc lập làm vị ngữ; tương đương 'open-air' hay 'outdoor' trong tiếng Anh.

Câu ví dụ

  • 我们在露天广场举办了音乐会。Wǒmen zài lùtiān guǎngchǎng jǔbànle yīnyuèhuì. thanh 3

    Chúng tôi tổ chức buổi hòa nhạc tại quảng trường ngoài trời.

  • 露天停车场收费比地下停车场低。Lùtiān tíngchēchǎng shōufèi bǐ dìxià tíngchēchǎng dī. thanh 4

    Bãi đậu xe lộ thiên thu phí thấp hơn bãi xe ngầm.

  • 露天电影院在夏天特别受欢迎。Lùtiān diànyǐngyuàn zài xiàtiān tèbié shòu huānyíng. thanh 4

    Rạp chiếu phim ngoài trời rất được ưa chuộng vào mùa hè.

  • 天气晴朗时,他喜欢在露天咖啡馆喝茶。Tiānqì qínglǎng shí, tā xǐhuān zài lùtiān kāfēiguǎn hē chá. thanh 1

    Khi trời quang đãng, anh ấy thích ngồi uống trà ở quán cà phê ngoài trời.

Kết hợp thường gặp

  • 露天市场lùtiān shìchǎng thanh 4

    chợ ngoài trời

  • 露天矿lùtiān kuàng thanh 4

    mỏ lộ thiên

  • 露天表演lùtiān biǎoyǎn thanh 4

    biểu diễn ngoài trời

  • 露天停车场lùtiān tíngchēchǎng thanh 4

    bãi đậu xe ngoài trời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.