Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiē*lù揭

Nghĩa tiếng Việt

vạch trần

Âm Hán Việt

yết lộ

2 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

12 nét

Bộ: 雨 (mưa)

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để phơi bày bản chất, sự thật hoặc mâu thuẫn vốn bị che giấu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

yết lộ

Từng chữ

  • 揭yếtbóc, mở; vạch trần, phơi bày
  • 露lộsương, hạt móc; lộ ra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 记jì thanh 4者zhě thanh 3揭jiē thanh 1露lù thanh 4了le thanh 5那nà thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5黑hēi thanh 1幕mù thanh 4。

    Ký giả đã vạch trần bức màn đen của công ty đó.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4纪jì thanh 4录lù thanh 4片piàn thanh 4揭jiē thanh 1露lù thanh 4了le thanh 5战zhàn thanh 4争zhēng thanh 1的de thanh 5残chán thanh 2酷kù thanh 4。

    Bộ phim tài liệu này vạch trần sự tàn khốc của chiến tranh.

  • 事shì thanh 4实shí thanh 2真zhēn thanh 1相xiàng thanh 4最zuì thanh 4终zhōng thanh 1会huì thanh 4被bèi thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1揭jiē thanh 1露lù thanh 4。

    Sự thật cuối cùng sẽ bị thời gian vạch trần.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.