Từ vựng tiếng Trung
jiē*shì

Nghĩa tiếng Việt

vạch trần, bộc lộ, cho thấy

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (thần)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Vạch trần hoặc làm rõ.

Câu ví dụ

  • 报告揭示了真相。Bàogào jiēshìle zhēnxiàng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 揭示真相 thanh 5
  • 揭示秘密 thanh 5
  • 研究揭示 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.