Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiē*fā揭

Nghĩa tiếng Việt

phơi bày

Âm Hán Việt

yết phát

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

12 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là hành vi xấu, tội phạm hoặc âm mưu của người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

yết phát

Từng chữ

  • 揭yếtbóc, mở; vạch trần, phơi bày
  • 发pháttóc; một phần nghìn của một tấc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1向xiàng thanh 4警jǐng thanh 3方fāng thanh 1揭jiē thanh 1发fā thanh 1了le thanh 5那nà thanh 4个gè thanh 4团tuán thanh 2伙huǒ thanh 3的de thanh 5罪zuì thanh 4行xíng thanh 2。

    Anh ấy đã tố cáo tội ác của băng nhóm đó với cảnh sát.

  • 群qún thanh 2众zhòng thanh 4积jī thanh 1极jí thanh 2揭jiē thanh 1发fā thanh 1贪tān thanh 1污wū thanh 1腐fǔ thanh 3败bài thanh 4的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi thanh 2。

    Quần chúng tích cực tố cáo hành vi tham nhũng, bại hoại.

  • 媒méi thanh 2体tǐ thanh 3揭jiē thanh 1发fā thanh 1了le thanh 5这zhè thanh 4家jiā thanh 1工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3排pái thanh 2污wū thanh 1的de thanh 5真zhēn thanh 1相xiàng thanh 4。

    Truyền thông đã phơi bày sự thật về việc xả thải của nhà máy này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.