Từ vựng tiếng Trung
xīng*fèn*jì

Nghĩa tiếng Việt

Chất kích thích, doping — chất có tác dụng kích thích thần kinh hoặc tăng cường thể lực; đặc biệt chỉ doping trong thể thao. Hán-Việt: hưng phấn tễ.

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (lớn)

8 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong thể thao, 兴奋剂 là từ tương đương với 「doping」 tiếng Anh; cũng dùng cho caffeine, nicotine và các chất kích thích thần kinh khác.

Câu ví dụ

  • 运动员被查出服用兴奋剂。Yùndòngyuán bèi chá chū fúyòng xīngfènjì. thanh 4

    Vận động viên bị phát hiện sử dụng doping.

  • 使用兴奋剂在体育比赛中是被禁止的。Shǐyòng xīngfènjì zài tǐyù bǐsài zhōng shì bèi jìnzhǐ de. thanh 3

    Sử dụng chất kích thích trong thi đấu thể thao bị cấm.

  • 咖啡因是一种常见的兴奋剂。Kāfēiyīn shì yī zhǒng chángjiàn de xīngfènjì. thanh 1

    Caffeine là một loại chất kích thích thường gặp.

  • 国际奥委会严格检查兴奋剂。Guójì Àowěihuì yángé jiǎnchá xīngfènjì. thanh 2

    Ủy ban Olympic quốc tế kiểm tra chất kích thích nghiêm ngặt.

Kết hợp thường gặp

  • 服用兴奋剂fúyòng xīngfènjì thanh 2

    sử dụng doping

  • 兴奋剂检测xīngfènjì jiǎncè thanh 1

    kiểm tra doping

  • 禁止兴奋剂jìnzhǐ xīngfènjì thanh 4

    cấm chất kích thích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.