Từ vựng tiếng Trung
bèi*fèn

Nghĩa tiếng Việt

sao lưu, tạo bản dự phòng (dữ liệu hoặc tài liệu)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, truy đuổi)

8 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

备份 vừa là danh từ (bản sao lưu) vừa là động từ (thực hiện sao lưu). Phổ biến trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Cũng dùng cho tài liệu giấy tờ quan trọng.

Câu ví dụ

  • 请定期备份你的文件Qǐng dìngqī bèifèn nǐ de wénjiàn thanh 3

    Hãy thường xuyên sao lưu tài liệu của bạn

  • 我把所有照片备份到云端了Wǒ bǎ suǒyǒu zhàopiàn bèifèn dào yúnduān le thanh 3

    Tôi đã sao lưu tất cả ảnh lên đám mây

  • 系统崩溃前还好做了备份Xìtǒng bēngkuì qián hái hǎo zuòle bèifèn thanh 4

    May mắn đã sao lưu trước khi hệ thống sập

  • 公司要求每天对数据进行备份Gōngsī yāoqiú měitiān duì shùjù jìnxíng bèifèn thanh 1

    Công ty yêu cầu sao lưu dữ liệu mỗi ngày

Kết hợp thường gặp

  • 数据备份shùjù bèifèn thanh 4

    sao lưu dữ liệu

  • 备份文件bèifèn wénjiàn thanh 4

    sao lưu tệp/tài liệu

  • 云端备份yúnduān bèifèn thanh 2

    sao lưu đám mây

  • 定期备份dìngqī bèifèn thanh 4

    sao lưu định kỳ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.