Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*fàn小
贩
Nghĩa tiếng Việt
người bán hàng rong
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
小
Bộ: 小 (nhỏ)
3 nét
贩
Bộ: 贝 (vỏ sò)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 小: là chữ tượng hình, thể hiện sự nhỏ bé.
- 贩: bao gồm bộ '贝' chỉ vỏ sò, liên quan đến tiền bạc hay buôn bán, kết hợp với phần phía trên liên quan đến việc vận chuyển.
→ 小贩 nghĩa là người bán hàng nhỏ, thường chỉ những người buôn bán lẻ hoặc buôn bán di động.
Từ ghép thông dụng
小贩
người bán hàng rong
小学生
học sinh tiểu học
贩卖
buôn bán