Từ vựng tiếng Trung
xīn*jí*rú*fén

Nghĩa tiếng Việt

sốt ruột như lửa đốt; lo lắng tột độ

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bộ: (trái tim)

9 nét

Bộ: (người phụ nữ)

6 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

心急如焚 là thành ngữ diễn tả lo lắng tột độ như lửa đốt. Phân biệt với 焦急 (jiāojí - sốt ruột), 心急如焚 là hình ảnh ví von mạnh hơn.

Câu ví dụ

  • 孩子还没回家,父母心急如焚。Háizi hái méi huí jiā, fùmǔ xīnjírúfén. thanh 2

    Con chưa về nhà, cha mẹ sốt ruột như lửa đốt.

  • 等待考试结果时,他心急如焚。Děngdài kǎoshì jiéguǒ shí, tā xīnjírúfén. thanh 3

    Chờ đợi kết quả thi, anh ấy sốt ruột tột độ.

  • 看到新闻后,她心急如焚地打电话确认。Kàndào xīnwén hòu, tā xīnjírúfén de dǎ diànhuà quèrèn. thanh 4

    Sau khi xem tin tức, cô ấy gọi điện xác nhận với nỗi lo lắng tột độ.

  • 不要心急如焚,问题会解决的。Bùyào xīnjírúfén, wèntí huì jiějué de. thanh 4

    Đừng sốt ruột quá, vấn đề sẽ được giải quyết.

Kết hợp thường gặp

  • 心急如焚地xīnjírúfén de thanh 1

    một cách sốt ruột tột độ

  • 令人心急如焚lìngrén xīnjírúfén thanh 4

    khiến người ta lo lắng tột độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.