Từ vựng tiếng Trung
yī*fān一
番
Nghĩa tiếng Việt
một lần
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
一
Bộ: 一 (một)
1 nét
番
Bộ: 田 (ruộng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '一' có nghĩa là một, thường dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự.
- Chữ '番' gồm bộ '田' (ruộng) và bộ '釆' (phân biệt), thường có nghĩa liên quan đến lần lượt, phiên, thứ tự.
→ Tổ hợp '一番' thường được dùng để chỉ thứ tự đầu tiên, số một, hoặc nhất trong một danh sách hay hạng mục.
Từ ghép thông dụng
一番
thứ nhất, số một
番茄
cà chua
番号
số thứ tự