Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词
yī*fān一

Nghĩa tiếng Việt

một lần

Âm Hán Việt

nhất phiên

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một)

1 nét

Bộ: 田 (ruộng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词

Dùng làm động lượng từ đứng sau động từ để biểu thị quá trình nỗ lực hoặc thay đổi

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Âm Hán Việt

nhất phiên

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 番phiênphấp phới; phiên dịch

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ một lần.

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4一yī thanh 1番fān thanh 1深shēn thanh 1思sī thanh 1熟shú thanh 2虑lǜ, thanh 4,他tā thanh 1做zuò thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5决jué thanh 2定dìng. thanh 4。

    Sau một hồi suy nghĩ chín chắn, anh ấy đã đưa ra quyết định.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4让ràng thanh 4我wǒ thanh 3进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1番fān thanh 1深shēn thanh 1刻kè thanh 4的de thanh 5自zì thanh 4我wǒ thanh 3反fǎn thanh 3省xǐng. thanh 3。

    Lời nói của thầy giáo đã khiến tôi thực hiện một cuộc tự phản tỉnh sâu sắc.

  • 只zhǐ thanh 3要yào thanh 4你nǐ thanh 3肯kěn thanh 3下xià thanh 4一yī thanh 1番fān thanh 1苦kǔ thanh 3功gōng thanh 1夫fu, thanh 5,就jiù thanh 4一yī thanh 1定dìng thanh 4能néng thanh 2成chéng thanh 2功gōng. thanh 1。

    Chỉ cần bạn chịu bỏ ra một phen khổ luyện, nhất định sẽ thành công.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.