Từ vựng tiếng Trung
fān*fān

Nghĩa tiếng Việt

tăng theo số lần quy định

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông vũ)

18 nét

Bộ: (ruộng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '翻' có bộ '羽' biểu thị cánh chim, kết hợp với các thành phần khác tạo ý nghĩa về sự lật, đảo.
  • Chữ '番' có bộ '田' biểu thị ruộng, kết hợp với các thành phần khác tạo ý nghĩa về sự lặp lại hoặc thứ tự.

Từ '翻番' mang ý nghĩa gấp đôi, nhân đôi.

Từ ghép thông dụng

翻译fānyì

dịch thuật

翻身fānshēn

lật người, thay đổi tình thế

反复fǎnfù

lặp đi lặp lại