Từ vựng tiếng Trung
fěn*sī

Nghĩa tiếng Việt

fan hâm mộ (mượn tiếng Anh 'fans')

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

10 nét

Bộ: ()

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Mượn từ tiếng Anh 'fans'. Nghĩa đen là 'bột sợi' (mì一碗粉丝), nhưng nghĩa phổ biến là fan hâm mộ.

Câu ví dụ

  • 我是他的粉丝Wǒ shì tā de fěnsī thanh 3

    Tôi là fan của anh ấy

  • 粉丝见面会Fěnsī jiànmiànhuì thanh 3

    Buổi gặp gỡ fan hâm mộ

  • 很多粉丝支持他Hěnduō fěnsī zhīchí tā thanh 3

    Nhiều fan ủng hộ anh ấy

  • 粉丝团Fěnsī tuán thanh 3

    Đoàn fan hâm mộ

  • 粉丝经济Fěnsī jīngjì thanh 3

    Kinh tế fan (fan economy)

Kết hợp thường gặp

  • tiě thanh 3fěn thanh 3

    fan cứng (fan trung thành)

  • 粉丝圈fěnsī quān thanh 3

    vòng tròn fan hâm mộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.