Từ vựng tiếng Trung
nǎi*fěn奶
粉
Nghĩa tiếng Việt
sữa bột
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
奶
Bộ: 女 (nữ)
8 nét
粉
Bộ: 米 (gạo)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '奶' gồm có bộ '女' (nữ) chỉ ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, và phần còn lại là chỉ âm đọc.
- Chữ '粉' gồm có bộ '米' (gạo) chỉ ý nghĩa liên quan đến bột, với phần còn lại chỉ âm đọc.
→ Từ '奶粉' có nghĩa là sữa bột, kết hợp ý nghĩa của sữa từ chữ '奶' và bột từ chữ '粉'.
Từ ghép thông dụng
奶奶
bà nội
牛奶
sữa bò
粉丝
người hâm mộ