Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qín*fèn勤

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ

Âm Hán Việt

cần phấn

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

13 nét

Bộ: 大 (to lớn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả thái độ học tập, làm việc tích cực và nỗ lực

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cần phấn

Từng chữ

  • 勤cầncố hết sức, chăm chỉ, cần cù
  • 奋phấnchim dang cánh bay; hăng say, ráng sức, phấn khích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chăm chỉ

Câu ví dụ

  • 只Zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3勤qín thanh 2奋fèn thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2才cái thanh 2能néng thanh 2取qǔ thanh 3得dé thanh 2好hǎo thanh 3成chéng thanh 2绩jì. thanh 4。

    Chỉ có chăm chỉ học tập mới đạt được thành tích tốt.

  • 他Tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2勤qín thanh 2奋fèn thanh 4的de thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1程chéng thanh 2序xù thanh 4员yuán. thanh 2。

    Anh ấy là một lập trình viên trẻ tuổi rất chăm chỉ.

  • 成Chéng thanh 2功gōng thanh 1离lí thanh 2不bù thanh 4开kāi thanh 1天tiān thanh 1才cái, thanh 2,更gèng thanh 4离lí thanh 2不bù thanh 4开kāi thanh 1勤qín thanh 2奋fèn. thanh 4。

    Thành công không thể thiếu thiên tài, càng không thể thiếu sự chăm chỉ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.