Từ vựng tiếng Trung
nǔ*lì

Nghĩa tiếng Việt

cố gắng

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '努' bao gồm bộ '奴' và bộ '力'. Bộ '奴' có nghĩa là 'nô lệ', kết hợp với '力' (sức mạnh) tạo ra ý nghĩa là dùng sức mạnh.
  • Chữ '力' là hình ảnh tượng trưng cho sức mạnh, thể hiện sự nỗ lực và công sức.

Chữ '努力' có nghĩa là nỗ lực, cố gắng, thể hiện sự dùng sức mạnh và công sức để đạt được mục tiêu.

Từ ghép thông dụng

努力nǔlì

nỗ lực, cố gắng

努力工作nǔlì gōngzuò

làm việc chăm chỉ

努力学习nǔlì xuéxí

học tập chăm chỉ