Từ vựng tiếng Trung
qín*láo

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chăm chỉ

Câu ví dụ

  • 这是勤劳Zhè shì 勤劳 thanh 4

    Đây là chăm chỉ

  • 我喜欢勤劳Wǒ xǐhuān 勤劳 thanh 3

    Tôi thích 勤劳

  • 有勤劳Yǒu 勤劳 thanh 3

    Có 勤劳

  • 没有勤劳Méiyǒu 勤劳 thanh 2

    Không có 勤劳

Kết hợp thường gặp

  • 很勤劳很 勤劳 thanh 5

    很 勤劳

  • 非常勤劳非常 勤劳 thanh 5

    非常 勤劳

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.