Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qín*láo勤

Nghĩa tiếng Việt

chăm chỉ

Âm Hán Việt

cần lao

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cần lao

Từng chữ

  • 勤cầncố hết sức, chăm chỉ, cần cù
  • 劳laonặng nhọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chăm chỉ

Câu ví dụ

  • 越Yuè thanh 4南nán thanh 2人rén thanh 2民mín thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2勤qín thanh 2劳láo thanh 2和hé thanh 2善shàn thanh 4良liáng. thanh 2。

    Người dân Việt Nam rất chăm chỉ và lương thiện.

  • 勤Qín thanh 2劳láo thanh 2的de thanh 5双shuāng thanh 1手shǒu thanh 3能néng thanh 2创chuàng thanh 4造zào thanh 4美měi thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5生shēng thanh 1活huó. thanh 2。

    Bàn tay chăm chỉ có thể tạo ra cuộc sống tốt đẹp.

  • 他Tā thanh 1用yòng thanh 4勤qín thanh 2劳láo thanh 2换huàn thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5家jiā thanh 1庭tíng thanh 2的de thanh 5幸xìng thanh 4福fú. thanh 2。

    Anh ấy dùng sự chăm chỉ để đổi lấy hạnh phúc gia đình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.