Từ vựng tiếng Trung
fā*fèn
tú*qiáng

Nghĩa tiếng Việt

phát phẫn đồ cường — dốc toàn lực phấn đấu để vươn lên mạnh mẽ; biểu thị ý chí quyết tâm cải thiện bản thân sau khi trải qua thất bại hoặc áp lực.

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại lần nữa)

5 nét

Bộ: (trái tim, tâm trí)

12 nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bộ: (cung tên)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

发愤图强 và 奋发图强 thường thay thế được cho nhau; 发愤 nhấn mạnh xuất phát từ tâm trạng bức xúc/quyết tâm, còn 奋发 thiên về tinh thần phấn chấn tích cực hơn.

Câu ví dụ

  • 经历失败后,他决心发愤图强Jīnglì shībài hòu, tā juéxīn fāfèn túqiáng thanh 1

    Sau khi thất bại, anh ấy quyết tâm phát phẫn đồ cường

  • 这个国家在战后发愤图强,迅速崛起Zhège guójiā zài zhàn hòu fāfèn túqiáng, xùnsù juéqǐ thanh 4

    Đất nước này sau chiến tranh dốc sức phấn đấu và nhanh chóng trỗi dậy

  • 年轻人应该发愤图强,为未来打好基础Niánqīngrén yīnggāi fāfèn túqiáng, wèi wèilái dǎhǎo jīchǔ thanh 2

    Giới trẻ nên nỗ lực phấn đấu, đặt nền móng tốt cho tương lai

  • 面对困境,我们要发愤图强,不能放弃Miànduì kùnjìng, wǒmen yào fāfèn túqiáng, bù néng fàngqì thanh 4

    Trước nghịch cảnh, chúng ta phải nỗ lực vươn lên, không thể bỏ cuộc

Kết hợp thường gặp

  • 奋发图强fènfā túqiáng thanh 4

    nỗ lực vươn lên (biến thể tương đương)

  • 发愤苦学fāfèn kǔxué thanh 1

    hăng hái học tập khổ luyện

  • 励志发愤图强lìzhì fāfèn túqiáng thanh 4

    truyền cảm hứng phát phẫn đồ cường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.