Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
fèn奋
lì力

Nghĩa tiếng Việt

dùng sức, nỗ lực mạnh mẽ

Âm Hán Việt

phấn lực

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động dốc sức

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

phấn lực

Từng chữ

  • 奋phấnchim dang cánh bay; hăng say, ráng sức, phấn khích
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Dùng sức hoặc nỗ lực mạnh.

Câu ví dụ

  • 他奋力向前跑。Tā fènlì xiàngqián pǎo. thanh 1

    Anh ấy dùng sức chạy về phía trước.

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4员yuán thanh 2奋fèn thanh 4力lì thanh 4冲chōng thanh 1向xiàng thanh 4终zhōng thanh 1点diǎn thanh 3。

    Vận động viên dốc sức lao về đích.

Kết hợp thường gặp

  • 奋fèn thanh 4力lì thanh 4拼pīn thanh 1搏bó thanh 2

    dốc sức phấn đấu

  • 奋fèn thanh 4力lì thanh 4抢qiǎng thanh 3救jiù thanh 4

    ra sức cứu chữa

  • 奋fèn thanh 4力lì thanh 4前qián thanh 2行xíng thanh 2

    gắng sức tiến lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.