Chủ đề · Boya Cao cấp 2 (飞翔篇Ⅱ)

Năm ấy, tháng ấy, chú chó ấy (那年那月那狗)

64 từ vựng · 64 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/64 · 0%
举动jǔ*dònghành động
身影shēn*yǐnghình bóng
tổ
稀罕xī*hanhiếm có
唱片chàng*piànđĩa hát
徒步tú*bùđi bộ
最终zuì*zhōngcuối cùng
宠爱chǒng'àinuông chiều
quǎnchó
轰动hōng*dònggây chấn động
徘徊pái*huáiđi loanh quanh
爪子zhuǎ*zimóng vuốt
对联duì*liánđối liên
一刹那yī chà nàkhoảnh khắc
身躯shēn*qūcơ thể
衬托chèn*tuōtương phản
越发yuè*fācàng ngày càng
焕发huàn*fātỏa sáng, rạng rỡ
伤痕shāng*hénvết bầm
生怕shēng*pàsợ rằng
冷漠lěng*mòlạnh lùng
果真guǒ*zhēnthực sự
奋力fèn*lìcố gắng hết sức mình
承受chéng*shòuchịu đựng
苦难kǔ*nànkhổ đau
不良bù*liángxấu
认定rèn*dìngtin chắc
确切què*qièchính xác
忍饥挨饿rěn*jī ái*èđói lả
物件wù*jiànĐồ vật; vật phẩm
沟壑gōu*hèKhe núi, vực sâu; rãnh, mương
交加jiāo*jiācùng lúc xảy ra, lẫn lộn, đan xen
行医xíng*yīhành nghề y, làm bác sĩ
最为zuì*wéinhất, vô cùng
长孙zhǎng*sūncháu đích tôn, cháu trai trưởng
出诊chū*zhěnkhám bệnh tại nhà, đi khám bệnh bên ngoài
留声机liú*shēng*jīmáy hát, máy ghi âm (cũ)
雄性xióng*xìnggiống đực, giống trống (động vật), nam tính (thực vật)
粗壮cū*zhuàngto lớn, vạm vỡ, khỏe mạnh (thân cây, cơ thể)
墙头qiáng*tóuđầu tường, đỉnh tường
日渐rì*jiànngày càng, dần dần từng ngày
憎恨zēng*hèncăm ghét, hận thù
车夫chē*fūphu xe, người đánh xe
任凭rèn*píngmặc cho, tùy ý, bất kể
鲜红xiān*hóngđỏ tươi, đỏ thắm
相见xiāng*jiàngặp mặt, gặp nhau
黄鼠狼huáng*shǔ*lángchồn, chồn hôi
惊诧jīng*chàkinh ngạc, ngạc nhiên
手电shǒu*diànđèn pin
灵性líng*xìngsự linh thiêng, sự khôn ngoan, linh tính, tính linh hoạt (trong nghệ thuật)
献身xiàn*shēnHiến thân, cống hiến
奔走相告bēn*zǒu xiāng*gàoChạy đi báo tin cho nhau, truyền tai nhau
摇头摆尾yáo*tóu bǎi*wěiVẫy đuôi mừng rỡ (thường nói về chó); ra vẻ đắc ý, tự mãn
轻车熟路qīng*chē shú*lùXe nhẹ đường quen; quen việc, thành thạo
传达室chuán*dá*shìPhòng bảo vệ, phòng trực ban
茅草máo*cǎoCỏ tranh, cỏ lau
步履蹒跚bù*lǚ pán*shānBước đi loạng choạng, lảo đảo
xiémang, cầm, dắt
抹布mā*bùgiẻ lau, khăn lau
闷闷不乐mèn*mèn bù*lèbuồn rầu, u sầu, rầu rĩ không vui
麻袋má*dàibao bố, bao tải
淡忘dàn*wàngdần quên, phai nhạt (ký ức)
光可鉴人guāng*kě*jiàn*rénSáng như gương, sáng lóa soi bóng người
活蹦乱跳huó bèng luàn tiàoSống động, nhanh nhẹn, lanh lợi; nhảy nhót lung tung