Từ vựng tiếng Trung
chà

Nghĩa tiếng Việt

khoảnh khắc, tích tắc, giây phút

3 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (dao, đao)

8 nét

Bộ: (ấp, làng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

一刹那 (yīchànà) là danh từ có nghĩa là 'khoảnh khắc, tích tắc, giây phút'. 一 (nhất) nghĩa là 'một', 刹 (sát) là âm Phạn 'kṣaṇa' trong Phật giáo chỉ thời gian cực ngắn, 那 (na) là hậu tố. Từ này mượn từ tiếng Phạn qua Phật giáo, chỉ khoảng thời gian cực ngắn, bằng khoảng 1/75 giây theo đo lường cổ.

Câu ví dụ

  • 就在一刹那,他想起了答案jiù zài yīchànà, tā xiǎngqǐle dá'àn thanh 4

    Chỉ trong tích tắc, anh ấy nhớ ra câu trả lời

  • 一刹那间,一切都变了yīchànà jiān, yīqiè dōu biànle thanh 1

    Trong khoảnh khắc, tất cả mọi thứ đều thay đổi

  • 成功往往只在一刹那之间chénggōng wǎngwǎng zhǐ zài yīchànà zhījiān thanh 2

    Thành công thường chỉ trong tích tắc

Kết hợp thường gặp

  • 一刹那间yīchànà jiān thanh 1

    trong khoảnh khắc

  • 就在一刹那jiù zài yīchànà thanh 4

    chỉ trong tích tắc

  • 一刹那的yīchànà de thanh 1

    của khoảnh khắc

  • 这一刹那zhè yī chànà thanh 4

    khoảnh khắc này

  • 那一刹那nà yī chànà thanh 4

    khoảnh khắc này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.