Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词Liên từ连词
Đứng đầu câu hoặc trước động từ để xác nhận thực tế diễn ra đúng như dự đoán
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Liên từ 连词
Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.
Âm Hán Việt
quả chân
Từng chữ
- 果quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu
- 真chânthật, thực; người tu hành
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa果真 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 果真如此
Thực sự như vậy
- 果真来了
Quả thực đến rồi
- 果真不出所料
Thực sự không ngoài dự kiến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.