Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
qīng*chē轻
shú*lù车

Nghĩa tiếng Việt

Xe nhẹ đường quen; quen việc, thành thạo

Âm Hán Việt

khinh xa thục lộ

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 車 (cái xe)

9 nét

Bộ: 車 (cái xe)

4 nét

Bộ: 火 (lửa)

15 nét

Bộ: 足 (chân thú; đầy đủ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để chỉ việc làm gì đó rất thành thạo và dễ dàng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khinh xa thục lộ

Từng chữ

  • 轻khinhnhẹ; khinh rẻ, khinh bỉ
  • 车xacái xe
  • 熟thụcchín; đã quen, kỹ càng
  • 路lộđường đi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他对这项工作已是轻车熟路了。Tā duì zhè xiàng gōngzuò yǐ shì qīngchē shúlù le. thanh 1
  • 他开车轻车熟路,很快就到了目的地。Tā kāichē qīngchē shúlù, hěn kuài jiù dào le mùdìdì. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.