Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
phó từ (adverb)轻 (khinh) nghĩa là nhẹ, không nặng; 易 (dị) nghĩa là dễ. 轻易 là dễ dàng, hoặc quá dễ dãi mà không cân nhắc kỹ.
Câu ví dụ
- 不要轻易放弃。
Đừng dễ dàng bỏ cuộc.
- 这不是轻易能完成的事。
Đây không phải việc dễ dàng hoàn thành.
- 他轻易答应了。
Anh ấy đã đồng ý quá dễ dãi.
Kết hợp thường gặp
- 轻易得到
dễ dàng có được
- 轻易相信
dễ dàng tin tưởng
- 不轻易
không dễ dàng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.