Từ vựng tiếng Trung
zhuǎ*zi

Nghĩa tiếng Việt

móng vuốt

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (móng vuốt)

4 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '爪' có nghĩa là móng vuốt, biểu thị hình dạng của móng tay hoặc móng chân.
  • Chữ '子' có nghĩa là con, trẻ con, thường được sử dụng để chỉ một đứa trẻ hoặc đơn vị cơ bản trong nhiều từ ghép.

Cụm từ '爪子' có thể hiểu là 'móng vuốt', thường dùng để chỉ móng của động vật hoặc móng tay của con người.

Từ ghép thông dụng

zhǎozi

móng vuốt, móng tay

zhǎo

chân gà

zhǎo

Java (một hòn đảo ở Indonesia)