Từ vựng tiếng Trung
chèn*tuō

Nghĩa tiếng Việt

tương phản

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

9 nét

Bộ: (tay)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '衬' có bộ '衤' chỉ về quần áo, kết hợp với âm thanh mang ý nghĩa bổ trợ, hỗ trợ.
  • Chữ '托' có bộ '扌' nghĩa là tay, biểu thị hành động nâng đỡ, hỗ trợ.

Kết hợp lại, '衬托' mang ý nghĩa là làm nổi bật, tôn vinh lên.

Từ ghép thông dụng

衬托着chèntuōzhe

đang làm nổi bật

衬托出chèntuō chū

tôn lên

背景衬托bèijǐng chèntuō

nền làm nổi bật