Từ vựng tiếng Trung
duì*lián对
联
Nghĩa tiếng Việt
đối liên
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
对
Bộ: 寸 (tấc)
7 nét
联
Bộ: 耳 (tai)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '对' bao gồm bộ '寸' thể hiện một ý nghĩa đo lường hay sự chính xác.
- Chữ '联' bao gồm bộ '耳', chỉ sự liên kết hay kết nối giữa các phần hay các ý tưởng.
→ Cả từ '对联' chỉ sự kết nối chính xác giữa hai câu thơ hay hai ý tưởng trong một tác phẩm nghệ thuật.
Từ ghép thông dụng
对面
đối diện
对话
đối thoại
联系
liên hệ