Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bēn*zǒu奔
xiāng*gào走

Nghĩa tiếng Việt

Chạy đi báo tin cho nhau, truyền tai nhau

Âm Hán Việt

bôn tẩu tương, tướng cáo

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bộ: 走 (chạy; tẩu (tiếng xưng hô))

7 nét

Bộ: 目 (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ để miêu tả cảnh mọi người náo nức truyền tai nhau tin vui

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bôn tẩu tương, tướng cáo

Từng chữ

  • 奔bônlồng lên, chạy vội; thua chạy, chạy trốn; vội vàng
  • 走tẩuchạy; tẩu (tiếng xưng hô)
  • 相tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • 告cáobảo cho biết, báo cáo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个好消息让人们奔走相告。Zhège hǎo xiāoxī ràng rénmen bēnzǒu xiānggào. thanh 4
  • 村民们奔走相告,庆祝丰收。Cūnmínmen bēnzǒu xiānggào, qìngzhù fēngshōu. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.