Từ vựng tiếng Trung
zhào*xiàng照
相
Nghĩa tiếng Việt
chụp ảnh
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
照
Bộ: 灬 (lửa)
13 nét
相
Bộ: 目 (mắt)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '照' có bộ '灬' (lửa) thể hiện ý nghĩa chiếu sáng, chiếu rọi.
- Chữ '相' có bộ '目' (mắt) và phần âm '木' (cây), gợi ý về việc nhìn thấy hoặc quan sát.
→ Từ '照相' có nghĩa là chụp ảnh, thể hiện hành động chiếu (ánh sáng) vào đối tượng để tạo ra hình ảnh.
Từ ghép thông dụng
照相机
máy ảnh
照相馆
studio ảnh
自拍照
ảnh tự chụp