Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bēn*bō

Nghĩa tiếng Việt

bôn ba, chạy ngược chạy xuôi, bận rộn vất vả

Âm Hán Việt

bôn ba

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

8 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để miêu tả cuộc sống vất vả, bận rộn di chuyển nhiều nơi vì sinh kế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bôn ba

Từng chữ

  • bônlồng lên, chạy vội; thua chạy, chạy trốn; vội vàng
  • basóng nhỏ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

奔波 chỉ sự vất vả bận rộn, di chuyển nhiều nơi vì mục đích gì đó (kiếm sống, công việc). Mang sắc thái lao động, vất vả.

Câu ví dụ

  • 为生活奔波wèi shēnghuó bēnbō thanh 4

    Bôn ba vì cuộc sống

  • 四处奔波sìchù bēnbō thanh 4

    Chạy khắp nơi

  • 他奔波了一整天Tā bēnbōle yī zhěngtiān thanh 1

    Anh ấy bôn ba cả ngày

Kết hợp thường gặp

  • 奔波劳碌bēnbō láolù thanh 1

    bôn ba bận rộn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.