Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Động từ动词
rèn*píng

Nghĩa tiếng Việt

mặc cho, tùy ý, bất kể

Âm Hán Việt

nhậm bằng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (mấy (hỏi số lượng bao nhiêu); mấy; vài (biểu thị một số không xác định từ hai đến chín); mấy; vài (thay thế con số nhất định); ngày nào)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Động từ动词

Thường đứng đầu câu hoặc phân câu để biểu thị sự nhượng bộ, mặc cho hoàn cảnh thay đổi thì kết quả vẫn thế

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhậm bằng

Từng chữ

  • nhậmgánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệm
  • bằngngồi tựa ghế; dựa vào, căn cứ vào

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 任凭风吹雨打,他依然坚持工作。Rènpíng fēng chuī yǔ dǎ, tā yīrán jiānchí gōngzuò. thanh 4
  • 任凭你怎么说,我也不会改变主意。Rènpíng nǐ zěnme shuō, wǒ yě bù huì gǎibiàn zhǔyì. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.